HOA VÀNG

Thành viên trực tuyến

3 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • lượt truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    THỜI TIẾT HÔM NAY

    Hà Nội

    Th? ti?t m? s?vùng ?n?? ta

    Tp Hồ Chí Minh

    Th? ti?t Tp H?Chí Minh

    Ảnh ngẫu nhiên

    Media_icon Media_icon Media_icon Media_icon Media_icon Media_icon Media_icon Media_icon Media_icon Media_icon Media_icon Media_icon CHoa_83_jpeg0.jpg Media_icon Media_icon Media_icon Covernewyear.jpg Media_icon Media_icon Media_icon

    VIOLET TÔI YÊU

    MÁY TÍNH

    BÁO MỚI

    Luyện từ và câu-lớp 4 ( tuần 25 )

    (Bài giảng chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Thị Phương Yến (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:45' 06-07-2010
    Dung lượng: 1.5 MB
    Số lượt tải: 624
    Số lượt thích: 0 người

    GIÁO VIÊN THỰC HIỆN:
    VÕ THỊ PHƯƠNG YẾN
    PHÒNG GIÁO DỤC THỊ XÃ BẢO LỘC
    TRƯỜNG TIỂU HỌC LỘC CHÂU II
    Chọn chữ cái chỉ ý đúng nhất.
    a. Chủ ngữ trong câu kể Ai là gì? trả lời cho câu hỏi Là gì? (là ai? là con gì?).
    b. Chủ ngữ trong câu kể Ai là gì? trả lời cho câu hỏi Ai? hoặc (con gì? cái gì?)
    c. Cả hai ý trên đều đúng.
    Em hãy đặt 1 câu kể Ai là gì? Xác định chủ ngữ của câu em vừa đặt.
    Thứ tư ngày 3 tháng 3 năm 2010
    Luyện từ và câu
    MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
    Bài tập 1
    Bài tập 2
    Bài tập 3
    Bài tập 4
    Thứ tư ngày 3 tháng 3 năm 2010
    Luyện từ và câu
    MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
    Bài tập 1
    ,
    quả cảm
    thân thiết
    hoà thuận
    hiếu thảo
    tháo vát
    tận tuỵ
    chăm chỉ
    chuyên cần
    thông minh
    ,
    ,
    ,
    ,
    lễ phép
    ,
    ,
    ,
    ,
    ,
    Những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm là:

    gan dạ, anh hùng, anh dũng, can đảm
    can trường, gan góc, gan lì, bạo gan
    quả cảm
    Bài tập 1: Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây:
    Thứ tư ngày 3 tháng 3 năm 2010
    Luyện từ và câu
    MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
    Bài tập 1
    Bài tập 2
    Bài tập 2: Ghép từ vào trước hoặc sau từng từ ngữ dưới đây để tạo thành những cụm từ có nghĩa:
    . . . . . tinh thần . . . . . . .
    . . . . . hành động . . . . . . .
    . . . . . người chiến sĩ . . . . . . .
    . . . . . nữ du kích . . . . . . .
    . . . . . em bé liên lạc . . . . . . .
    . . . . . xông lên . . . . . . .
    . . . . . nhận khuyết điểm . . . . . . .
    . . . . . cứu bạn . . . . . . .
    . . . . . chống lại cường quyền . . .
    . . . . . trước kẻ thù . . . . . . .
    . . . . . nói lên sự thật . . . . . . .
    dũng cảm
    dũng cảm
    dũng cảm
    dũng cảm
    dũng cảm
    dũng cảm
    dũng cảm
    dũng cảm
    dũng cảm
    dũng cảm
    dũng cảm
    dũng cảm
    Chị Võ Thị Sáu
    Anh Lê Văn Tám
    Thứ tư ngày 3 tháng 3 năm 2010
    Luyện từ và câu
    MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
    Bài tập 1
    Bài tập 2
    Bài tập 3
    Bài tập 3: Tìm từ (ở cột A)phù hợp với lời giải nghĩa (ở cột B)
    Thứ hai, ngày 18 tháng 02 năm 2008
    Luyện từ và câu
    MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
    Bài tập 1
    Bài tập 2
    Bài tập 3
    Bài tập 4
    Bài tập 4: Tìm từ ngữ trong ngoặc đơn hợp với mỗi chỗ trống ở đoạn văn sau:
    Anh Kim Đồng là một. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . rất . . . . . . . . . . . . Tuy không chiến đấu ở . . . . . . .. . . . . . ., nhưng nhiều khi đi liên lạc, anh cũng gặp những giây phút hết sức . . . . . . . . . . . . . . . . . . Anh đã hi sinh, nhưng . . . . . . . . . . . . . . . . . sáng của anh vẫn còn mãi mãi.
    can đảm
    người liên lạc
    hiểm nghèo
    tấm gương
    mặt trận
    ,
    ,
    ,
    ,
    Thứ tư ngày 3 tháng 3 năm 2009
    Luyện từ và câu
    MỞ RỘNG VỐN TỪ: DŨNG CẢM
    Bài tập 1
    Bài tập 2
    Bài tập 3
    Bài tập 4
    Tổng kết, dặn dò
    Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm.

    Ghi nhớ những từ ngữ đã học để vận dụng đặt câu.

    Chuẩn bị: "Luyện tập về câu kể Ai là gì?"
     
     
     
    Gửi ý kiến
    print

    GIA TRANG MAE

    TÌNH TRẠNG TÔI HIỆN NAY